CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

Add your review

74.000

Add to wishlistAdded to wishlistRemoved from wishlist 0

74.000

CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

fff

CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

fff

CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

fff

CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

fff

CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

fff

CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

fff

Mai Văn Dũng

0917614559

( ONG THƯC HINH HỌC 10

CHƯƠNG I.

Véc tơ

Véc tơ là đoạn tháng đà định hướng . tức chi rò điêm mút não lã điêm đau . điêm mút nào là điểm cuối.

Neu A lã điêm đau .B lã điêm cuối. ta cỏ véc tơ A tỉ

có thê ki hiệu véc tơ ã’khi không can chi rò điểm đau .điểm cuối

Véc tơ -không

Véc tơ có điêm đầu trùng điểm cuối gọi lã véc tơ -không .ki hiệu (1

Véc tơ bang nhau

Hai véc tơ b được gọi là CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ băng nhau nêu chúng cùng độ dài và cùng hướng .kí hiên ã — b

Véc tơ chì phương

Cho đường thằng A. véc tơ a / *jgọi lã véc tơ chi phương của đường thang A, nêu giá của nó song song hoặc trùng với A.

Môi đường thing có vò sổ véc tơ chì phương . và chúng cùng phương với nhau .

Véc tơ cùng hướng

Hai véc tơ cùng phương thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng

Véc tơ CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ cùng phương

Hai véc tơ được gọi lã cùng phương khi và chi khi giá cùa chúng song song hoặc trùng nhau Điểu kiện hai véc tơ 5 – (*r* .Vi ) £ = fe- ỉ/2)cùng phương là * 1 .V2 – J2.Ợ| = 0

Véc tơ đối

Véc tơ đối của véc tơ <7 là véc tơ có tỏng với véc tơ (7bang véc tơ 0 . ki hiệu — ĩỉ

Véc tơ đối của CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ zi7/là véc tơ ỉỉ. 4

Hai véc tơ đoi nhau thi củng độ dài vã ngược hướng

Véc tơ ngược hướng

Hai véc tơ củng phương thì chủng cũng hướng hoặc ngược hưởng

Tông hai véc tơ

Cho hai véc tư « b.

Dựng véc tơ A ĩỉ = iĩ. RC = b. Khi dó véc tơ -4Cđược gọi là tông của hai véc tơ tỉb. kí hiện ã + b

Hiệu cùa hai véc tơ

Hiệu CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ cùa hai véc rơ rĩ và b .kí hiệu ã — b ,là tồng cùa véc rơ rĩ và véc tơ dơi cùa véc tơ b . Mõi véc lơ bat ki có the phán lích thành hiệu hai vóc lư chung góc .47? = OR – OA

Quỵ lac ba diêm

Với ba điềm -M’ A •> –Ara có AI A 4- NP = AIp

Quỵ tắc hình bình hành

Với 4 RCD]à hình hành ra có :

. CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ 47? + .47? = AC

Quy tắc về hiệu hai véc tơ

Cho hai véc tư chung gốc , ta có : OA — OỈ3 = 13 A

Tích cùa véc tơ và một số

Tích cùa véc tư iỉ vã số thực A’là một véc tơ . ki hiệu Ao xác định như sau :

  • 1. Neu Othì véc tơ Aíĩcùng hướng VỚI iỉ. nếu À’ < Ovéc tơ ngirợc hướng VỚI

  • 2.  Độ dài véc tơ bang tích • 11a

Diều kiện CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ hai véc tơ cùng phương

Véc tơ b củng phương với véc tơ a Akhi và chi khi b = kff

Diều kiện đe ba điểm thang hàng

Điều kiện dè 3 diêm A, B.c thang hàng là có sô k saơ chơ 4 7? = kAC

Biểu thị một véc to’ qua hai véc tơ khống cùng phưong

Một véc rơ bar ki biển thị dược duy nhất qua hai véc tơ không cùng phương .

Tức là : Với hai véc CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ tơ °: b không cùng phương , véc tơ r bất ki . Khi dó tồn tại một cập số duy nhai (x:y) sao cho r = J ưyh -Dãy lã co sở cua phương pháp toạ độ trong uiặt pháng , một véc rơ bâĩ kì trong mặt phăng tơ«ạ dợ biêu thị duy nhàt qua hai véc rơ dơn vị cùa hai trục .

Trục toạ dộ

Trên một đường thăng chọn 1 diêm o lâm gốc . một véc tơ cỏ CÔNG THƯC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ độ dài bằng 1 lãm đơn vị. ta được một trục tọa độ

Toạ độ trên trục

Trên một trục . toạ độ của véc tơ còn gọi là độ dài đại so của véc tơ đó .

Ki hiệu độ dài đại số của véc tơ .47? là .47?

A13 = {AB

Ta có — AỈ3         tuỳ theo véc tơ .47?cùng hướng hay ngược hướng với véc tơ đơn vị 1

Độ dài véc tơ

Mỗi véc CÔNG THƯC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ tơ đều có độ dài. đó là khoảng cách giữa diêm dầu và diêm cuối cùa nó .

Kí hiệul-4Alhayl°l

Hệ trục toạ độ

Hệ trực toạ độ gồm hai trục Ox vã Oỵ mông góc VỚI nhau tại o

véc tơ đơn vị trên trục Ox lã I . véc tơ đơn vị trẽn trục Oỵ là J

Điểm o gọi là gốc toạ độ

Trục Ox gọi lã trục hoành

Trục Oy gọi lã trục tung

Ki hiệu hệ trục CÔNG THƯC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ Là Oxy hay 2 ■ ./ ‘

Gốc toạ độ

Hệ trục toạ độ Đẻ-Cãc vuông góc gồm hai trục vuông góc với nhau tại diêm o .

Điểm o gọi là gốc toạ độ

Mặt phảng toạ độ

Khi trong mặt phăng đã chon ( cho ) một hệ trục toạ độ . gọi là mặt phăng toạ độ

Hoành độ

Trong mặt phảng toạ đò . điểm M có toạ độ M(x ; y)

X gọi Là hoành độ

CONG THƯC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ y gọi là tung độ của diêm M

Trục tung

Trong hệ trục toạ độ Oxy . trục Oy gọi là trục tung

Tung độ

Trong mặt phăng toạ độ ,diem M cỏ toạ độ M(x:y).

X gọi Lã hoành độ của diem M

V gọi là tung độ của điềm M

Véc tơ a = x‘- y thi X gọi Là hoành độ , y gọi Là tung độ của véc tơ

Toạ độ cùa diêm CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

Trong mặt phăng toạ dộ Oxy . toạ dộ véc tơ o Aỉduợc gọi Là toạ dộ của diêm IƯ Với hai

diềm : !/i )và !/?):

  • –  lơạ độ véc lơ A = (:r2 – ‘ i ■ ỈJ2 – U)

I _ JT1 + *2. .71 +

  • –  ĩoạ dộ trung diêm T cũa NÍN Là      2

Toạ độ cúa trọng tâm tam giác

Cho tam giác ARC . với trọng tàm G . khi dó ta có :

1 CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ , . .

I-G = -Ạxa + ZỈĨ + jAc)

1 , . , .           „

y<i = ị(ỉM + .v« + ỉfr-)

Toạ độ trung diêm đoạn thang

Cho đoạn thăng AB , toạ độ trung điếm 1 của AB là :

XA -I- :r B

Xl = -r

y, =yA

Hỉ       2

CHƯƠNG 11. ƯNG DỰNG CỦA VECTƠ

Giá trị lượng giác của CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

GIÀNH ÔN Luyện thi ĐH, quốc tế một góc

C ác so sina .cosa . tana . coĩa gọi Là các giá tụ hrợng giác của góc a

l ích vô hướng cùa hai véc tơ

l ịch võ hưữụg cua hai vóc tư « vã b la một so xác đụih bơi cõng ihức : ab — |5|. |6j.cos(ff. b)

Góc giừa hai véc (ơ

Cho hai véc rơ iĩ b.

Từ điểm o bất ki. dựng 0 4 = a và CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ ÓT? = b

Góc AO z?gọi lã góc giừa hai véc tư (ỉb

Kí hiệu («•   = AÒỈ3

Góc giữa hai véc tơ có so đơ lừ 0 đen 180 độ

Véc to vuông góc

Hai véc tơ được gọi lã vuông góc VỚI nhau , nếu góc giữa chúng bang 90 độ

« vuông góc với khi và chi khi tích vò hướng 0.5 = í)

Biêu thức toạ độ cùa các phép toán véc tơ CÔNG.THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ôN lUyỆN thi ĐH, quốc tế

Cho véc tơ “ =         //1) = (Jr2: ỉ/2). Khi đó ta có :

0 + 6 = (li + T2:.Ợ| + ỉ/2)

« -£= (*1 –               -y-ì)

ks = ịkxiik-yi)

ab = Ti .a?2 + ;ựi .</2

Bình phương vô hướng của một véc tơ :

Cho véc tơ U. Tích <ĩ.<7được gọi Là CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ binh phương vỏ hướng của véc tơ

Kí hiệu : & = l|2.

Binh phương vỏ hirớng bang binh phương độ dài cùa véc tơ đó .

Công thức hĩnh chiếu

Véc tơ í/lã hình chiểu của véc tơ iỉ tiên giã của véc tơ b. Khi đó ta có công thức : ãĩỉ = (ĩ ỉ)

Định lý côsin

Trong tam giác ABC VỚI AB = c . BC = a . CA = b . ta có : _ CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ

a: = b2 + C* -2bc cosA

b* = a* + c’ -2ac cosB

C* = b2 + a2 -2ba cosC

Định lý sin trong tam giác

Trong tam giác ABC VỚI AB = c . BC = a . CA = b .R lã bán kinh đường tròn ngoại tiếp , ta có :

-A- = * = -A- = 2/?

sin A sinB sinC

Công thúc Hê-rông

Tam giác ABC có độ CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN

LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ dài ba cạnh lã a . b . c .Kill đó diện tích tam giác lã : s ~y/p(p ~ aJ(p ~ A)(p c) ? VỚI p lã nửa chu vi tam giác .

Công thức trung tuyến

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = c . BC = a . CA = b -Độ dãi tiiuig tuyến kẻ từ đinh A là

– ị

2

Diện tích tam giác

Diện CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ tích tam giác tính theo các công thức san : r       1 .      1 . ■

5 = -aha–bhf,

2        2

5 = AabsinC = A-bcsiỉìA — AcasinB 2 2

s =–

■ ìĩĩ

s = pi’

5 = ỵ/p(p – a)(p – b)(p – c)

Trong đó a , b c CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ là đò dài các cạnh đối diện với dinh A . B , c .

Iij. hb. 11: Là đọ dãi các dường cao hạ từ dinh A . B , c

R . r là bán kinh đường tròn ngoại. nội tiếp tam giác p là nửa chu vi tam giác

Giái tam giác

Giãi tam giác là tinh cãc cạnh vã các góc cũa tam giác kill biet một so yen to cho tnrớc . Nêu cho c.c.c , g. CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ c.g hay c.g.c ta hoàn toàn có thê giải tam giác dưa theo định lý sin và cô- sin

Phương tích của một điêm đối với đường tròn

Cho dường tròn tâm o bán kính R vã diêm M

Qua M kệ được vò số cát tuyen cat đường tròn tại A và B

Khi dó A/ A Mfỉ = (p — 7?2luôn luôn không dõi .Giá tri này gọi là phương tích cùa diêm M đoi VỚI CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂnG cao Giành Ôn luyện thi ĐH, QUỐC TẾ đường tròn (O)

Kí hiệu

Tam giác Hê-rông

Tam giác có độ dài cãc cạnh lã ba so nguyên liên tiếp và cỏ diện tích là so nguyên gọi là tam giác Hê-ròng

Ví dụ : tam giác có dộ dãi 3.4,5

13,14,15

CHƯƠNG III. PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỌ TRONG MẠT PHẢNG

Véc tơ pháp tuyến

Véc tơ 11 u .gọi Là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng A. CÔNG THƯC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NANG CAO gIàNh Ôn luyện THi đH, quốc tế nếu gicá của nó vuông góc Với dường thăng A

MỔ1 đường thang có vó so véc tơ pháp tuyên . chủng cùng phương với nhau

Phương trinh tông quát của đường thắng

7

0

User Reviews

0.0 out of 5
0
0
0
0
0
Write a review

There are no reviews yet.

Be the first to review “CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Vendor Information

  • No ratings found yet!
Added to wishlistRemoved from wishlist 0
Tích hợp đặc trưng ngôn ngữ vào mô hình học thống kê cho phân tích tình cảm
Added to wishlistRemoved from wishlist 0
50.000
Added to wishlistRemoved from wishlist 0
(Luận Văn Thạc Sĩ) Phương Pháp Nhận Diện Mẫu Sử Dụng Mô Hình Túi Từ Và Mạng Neural
Added to wishlistRemoved from wishlist 0
98.000
Added to wishlistRemoved from wishlist 0
(Luận Văn Thạc Sĩ) Xây Dựng Thuật Toán Điều Khiển Bám Điểm Công Suất Cực Đại Trong Hệ Thống Điện Mặt Trời
Added to wishlistRemoved from wishlist 0
98.000
Sold by
@ xcnguyen220
CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ
CÔNG THỨC HÌNH học 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GIÀNH ÔN LUYỆN THI ĐH, QUỐC TẾ
Kho Thư Viện
Logo
Shopping cart